mặt mày
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ mặt, vẻ mặt, diện mạo: Từ dùng để chỉ chung về khuôn mặt, đặc biệt là biểu hiện, thần sắc hoặc tình trạng của nó. Thường dùng để mô tả trạng thái tinh thần hoặc sức khỏe thể hiện ra bên ngoài qua khuôn mặt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau một đêm thức trắng, mặt mày anh ấy trông thật mệt mỏi.
- Nghe tin vui, mặt mày cô ấy bỗng trở nên rạng rỡ.
- Đừng có mặt mày ủ rũ như vậy, hãy vui lên!
Các cách sử dụng nâng cao
- "mặt mày sáng sủa": có vẻ mặt tươi tỉnh, khỏe mạnh, thể hiện sự lạc quan hoặc sung túc.
- Nhìn mặt mày sáng sủa thế kia, chắc là anh có tin vui rồi.
- "mặt mày kì cục": có vẻ mặt khác thường, buồn cười hoặc khó coi.
- Sao hôm nay cậu lại có mặt mày kì cục vậy?
- "mặt sưng mày sỉa": (thành ngữ) vẻ mặt giận dữ, cáu kỉnh, khó chịu.
- Cứ mỗi lần bị phê bình là anh ta lại mặt sưng mày sỉa.
Biến thể và từ gần giống
- Mặt (danh từ): bộ phận phía trước đầu, khuôn mặt. Nghĩa hẹp hơn "mặt mày".
- Diện mạo (danh từ): dáng vẻ, hình dáng bên ngoài của khuôn mặt hoặc con người, mang tính trang trọng hơn.
- Thần sắc (danh từ): sắc mặt, khí sắc biểu lộ tinh thần.
Từ đồng nghĩa
- Vẻ mặt: biểu hiện của khuôn mặt tại một thời điểm.
- Nét mặt: các đường nét, biểu cảm trên khuôn mặt.
Thành ngữ liên quan
- Mặt sưng mày sỉa: (đã giải thích ở trên) vẻ mặt tức giận, bực bội.
- Mặt mày hớn hở: vẻ mặt vui mừng, phấn khởi lộ rõ ra bên ngoài.
- Trúng số, mặt mày anh ta hớn hở cả ngày.
- Mặt, ngh. 2, nói chung: Mặt mày sáng sủa.