mặt mày

Học thuật
Thân thiện
mặt mày

Mặt mày của em bé sáng sủa và vui vẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ mặt, vẻ mặt, diện mạo: Từ dùng để chỉ chung về khuôn mặt, đặc biệt biểu hiện, thần sắc hoặc tình trạng của . Thường dùng để mô tả trạng thái tinh thần hoặc sức khỏe thể hiện ra bên ngoài qua khuôn mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau một đêm thức trắng, mặt mày anh ấy trông thật mệt mỏi.
    • Nghe tin vui, mặt mày ấy bỗng trở nên rạng rỡ.
    • Đừng mặt mày ủ rũ như vậy, hãy vui lên!
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt mày sáng sủa": có vẻ mặt tươi tỉnh, khỏe mạnh, thể hiện sự lạc quan hoặc sung túc.
    • Nhìn mặt mày sáng sủa thế kia, chắc anh tin vui rồi.
  • "mặt mày cục": có vẻ mặt khác thường, buồn cười hoặc khó coi.
    • Sao hôm nay cậu lại mặt mày cục vậy?
  • "mặt sưng mày sỉa": (thành ngữ) vẻ mặt giận dữ, cáu kỉnh, khó chịu.
    • Cứ mỗi lần bị phê bình anh ta lại mặt sưng mày sỉa.
Biến thể từ gần giống
  • Mặt (danh từ): bộ phận phía trước đầu, khuôn mặt. Nghĩa hẹp hơn "mặt mày".
  • Diện mạo (danh từ): dáng vẻ, hình dáng bên ngoài của khuôn mặt hoặc con người, mang tính trang trọng hơn.
  • Thần sắc (danh từ): sắc mặt, khí sắc biểu lộ tinh thần.
Từ đồng nghĩa
  • Vẻ mặt: biểu hiện của khuôn mặt tại một thời điểm.
  • Nét mặt: các đường nét, biểu cảm trên khuôn mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Mặt sưng mày sỉa: (đã giải thíchtrên) vẻ mặt tức giận, bực bội.
  • Mặt mày hớn hở: vẻ mặt vui mừng, phấn khởi lộ ra bên ngoài.
    • Trúng số, mặt mày anh ta hớn hở cả ngày.
mặt mày

Mặt mày của em bé sáng sủa và vui vẻ.

  1. Mặt, ngh. 2, nói chung: Mặt mày sáng sủa.